Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고무지우개
고무지우개
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cục tẩy cao su, cục gôm
연필로 쓴 것을 지우는 데 쓰이는 고무로 만들어진 물건.
Dụng cụ làm bằng cao su dùng để tẩy xóa chữ viết.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
고무지우개 지우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무지우개팔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무지우개쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무지우개사다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무지우개닳다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시험 답을 계속 썼다 지웠다 한 민준이의 책상 위에는 고무지우개 가루 흩어져 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 중간시험에서는 연필고무지우개 사용할 수 없고 무조건 볼펜을 써야 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 필통에서 고무지우개 꺼내 틀린 글씨깨끗이 지웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
플라스틱에 묻은 때는 고무지우개로도 잘 지워진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고무지우개 :
    1. cục tẩy cao su, cục gôm

Cách đọc từ vựng 고무지우개 : [고무지우개]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.