Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 머릿속
머릿속
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : trong đầu, trong lòng, trong suy nghĩ
머리의 속, 생각 속, 마음 속.
Trong đầu, trong lòng, trong suy nghĩ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
첫사랑에 대한 추억이 가물가물 머릿속에서 사라져 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
머릿속에 각인되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 어렸적의 교통사고머릿속에 각인되어 여전히 후유증을 앓고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
머릿속 각인하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어렸을 때 물에 빠진 기억머릿속에 감돌아 수영장가지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여행을 떠난 친구들과 연락이 닿지 않자 나쁜 생각이 내 머릿속을 감돌았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
머릿속각인되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 어렸적의 교통사고머릿속에 각인되어 여전히 후유증을 앓고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
머릿속 각인하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어렸을 때 물에 빠진 기억머릿속에 감돌아 수영장가지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 머릿속 :
    1. trong đầu, trong lòng, trong suy nghĩ

Cách đọc từ vựng 머릿속 : [머리쏙]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.