Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 건달
건달
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : kẻ lưu manh, kẻ lêu lổng, kẻ chơi bời lêu lổng
하는 일 없이 빈둥거리며 남의 금품을 빼앗거나 도움을 받으며 사는 사람.
Kẻ không có việc làm, chỉ rong chơi, sống bằng sự trợ giúp đỡ hoặc trộm cắp tài sản của người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
건달들은 그의 주위를 감돌면서 그를 위협했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건달들은 그의 주위를 감돌면서 그를 위협했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건달 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건달되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 무서운 인상 때문사람들로부터 건달 같다소리를 듣는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여러 명의 건달 나타나 상인들에게서 돈을 빼앗아 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건달패에게 돈을 빼앗기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건달패를 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건달패를 만나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건달패가 위협하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
건 - 乾
can , càn , kiền
càn khôn
mùa khô
kẻ lưu manh, kẻ lêu lổng, kẻ chơi bời lêu lổng
달패
bè lũ lưu manh, phường lưu manh
sự nâng ly
2
cạn ly
배하다
cạn chén, cạn ly
lương khô, bánh lương khô
tính khô
khô, ráo
어물
hải sản khô
전지
pin, viên pin, cục pin
sự khô ráo
2
sự sấy khô
조대
cái bệ sấy, cây phơi, sống để chén (giá úp chén, giá để bát), giá phơi
조되다
khô đi, trở nên khô
조시키다
làm khô, sấy khô, phơi khô
조실
buồng sấy, phòng sấy
조제
thuốc làm khô, chất làm khô
조 주의보
bản tin dự báo thời tiết khô
조하다
phơi khô, sấy khô
조하다
khô ráo, khô khan
조하다2
khô ráo, khô khan
cỏ khô
무미
sự vô vị khô khan
전지
pin phế thải

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 건달 :
    1. kẻ lưu manh, kẻ lêu lổng, kẻ chơi bời lêu lổng

Cách đọc từ vựng 건달 : [건달]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.