Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 어르다
어르다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : dỗ dành
몸을 살살 흔들어 주거나 재미있게 해 주어서 어린아이를 달래다.
Khẽ đong đưa thân mình hoặc làm cho thú vị để vỗ về trẻ nhỏ.
2 : chọc ghẹo
사람이나 동물을 놀리며 장난하다.
Đùa giỡn với người hay động vật.
3 : vỗ về
어떤 일을 하도록 사람을 그럴듯한 말로 꾀어 마음이 끌리게 하다.
Dụ người bằng lời nói có vẻ như thế, làm cho xiêu lòng để làm việc nào đó.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 어를,어르겠습니다,어르지 않,어르시겠습니다,어러요,어릅니다,어릅니까,어르는데,어르는,어른데,어를데,어르고,어르면,어르며,어러도,어른다,어르다,어르게,어러서,어러야 한다,어러야 합니다,어러야 했습니다,어렸다,어렸습니다,어릅니다,어렸고,어르,어렸,어러,어른,어러라고 하셨다,어러졌다,어러지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 어르다 :
    1. dỗ dành
    2. chọc ghẹo
    3. vỗ về

Cách đọc từ vựng 어르다 : [어ː르다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"