Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 어르다
어르다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : dỗ dành
몸을 살살 흔들어 주거나 재미있게 해 주어서 어린아이를 달래다.
Khẽ đong đưa thân mình hoặc làm cho thú vị để vỗ về trẻ nhỏ.
2 : chọc ghẹo
사람이나 동물을 놀리며 장난하다.
Đùa giỡn với người hay động vật.
3 : vỗ về
어떤 일을 하도록 사람을 그럴듯한 말로 꾀어 마음이 끌리게 하다.
Dụ người bằng lời nói có vẻ như thế, làm cho xiêu lòng để làm việc nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
한복을 입은 어르신께서는 피리 반주전통 가곡을 부르셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 웃어른의 말을 가로채는 것은 예의 어긋난다고 훈계하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영어를 가르치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘 엄마들은 아이들에게 어릴 때부터 영어를 가르친다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이렇게 훌륭한 어른이 되어 찾아오다 대견하구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어렸을 때에는 집안 살림을 하는 것이 힘든 일이라는 것을 가맣게 몰랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
프로젝트의 팀장아이디어를 가시화하기 위해 회의 소집했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이디어를 가시화하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 어르다 :
    1. dỗ dành
    2. chọc ghẹo
    3. vỗ về

Cách đọc từ vựng 어르다 : [어ː르다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.