Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 밝히다
밝히다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : chiếu sáng
불이나 전등 등으로 어두운 곳을 환하게 하다.
Làm sáng chỗ tối bằng lửa hay đèn điện...
2 : bật (bóng điện), đốt (nến, đèn)
불을 붙이거나 전등 등을 켜다.
Châm lửa hay bật đèn điện.
3 : thức trắng đêm
자지 않고 밤을 보내다.
Trải qua đêm mà không ngủ.
4 : đam mê
무엇을 드러내 놓고 지나치게 좋아하다.
Thể hiện điều gì đó và thích thú quá mức.
5 : làm rõ
어떤 사실이나 가치, 옳고 그름 등을 알아내다.
Biết được sự thật hay giá trị, sự đúng sai... nào đó.
6 : làm sáng tỏ
모르거나 알려지지 않은 사실을 다른 사람이나 세상에 알리다.
Cho người khác hoặc thế giới biết đến sự việc không được biết đến hay chưa được biết đến.
7 : làm sáng, thắp sáng
미래에 희망을 주다.
Mang đến niềm hy vọng ở tương lai.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Tổng công ty Đường sắt cho biết họ sẽ xác định xem có nên báo cảnh sát đường sắt hay không sau khi tìm hiểu sự việc.
Các nhà chức trách kiểm dịch cho biết các thành viên của nhà thờ phân bố ở tất cả 17 tỉnh trên toàn quốc, và họ lo ngại về việc lây lan thêm.
제과 업체들은 내일으로 가격 인하공식적으로 발표할 것이라고 밝혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 지역 간의 분쟁 대해가치 중립을 유지하겠다는 입장 밝혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가필의 흔적 발견된 이 붓글씨는 진품이 아님이 밝혀졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연극이 끝나고 객석무대 밝히여러 조명각광이 꺼졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각오를 밝히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 결승전을 앞두고 무조건 경기에서 이기겠다는 각오를 밝혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각주에서 밝히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 밝히다 :
    1. chiếu sáng
    2. bật bóng điện, đốt nến, đèn
    3. thức trắng đêm
    4. đam mê
    5. làm rõ
    6. làm sáng tỏ
    7. làm sáng, thắp sáng

Cách đọc từ vựng 밝히다 : [발키다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.