Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 굶주리다
굶주리다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đói khát
오랫동안 제대로 먹지 못하다.
Lâu ngày không được ăn.
2 : khao khát, đói khát
원하는 것을 얻지 못하거나 부족하여 몹시 안타까움을 느끼다.
Cảm thấy rất tiếc do thiếu thốn hay không đạt được điều mong muốn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
흉년으로 백성 굶주리자신곡창을 열어 백성 구하는 사람도 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동물 보호 단체어미를 잃고 굶주리새끼 수달들을 구출했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오래된 가뭄으로 굶주리고 있을 동포들에게 구호물자가 전달되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
배움에 굶주리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대화에 굶주리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관심에 굶주리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 배움에 굶주린 만학도로 늦은 나이에도 불구하고 대학에 들어가셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고아원에 있는 아이들은 정에 굶주려 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
헐벗고 굶주리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
백성들이 굶주리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 굶주리다 :
    1. đói khát
    2. khao khát, đói khát

Cách đọc từ vựng 굶주리다 : [굼ː주리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.