Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 명령
명령
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự ra lệnh, mệnh lệnh
윗사람이 아랫사람에게 무엇을 시킴. 또는 그런 내용.
Việc người trên sai bảo người dưới điều gì đó. Hoặc nội dung như vậy.
2 : pháp lệnh, sắc lệnh
대통령이나 행정 기관이 법률을 시행하기 위하여 제정하는 규칙.
Quy tắc do tổng thống hay cơ quan hành pháp chế định để thi hành luật.
3 : lệnh
행정 기관이 특정 사건과 관련해 개인 또는 단체에게 내리는 지시나 결정.
Chỉ thị hay quyết định mà cơ quan hành chính ban ra cho cá nhân hay đoàn thể, liên quan đến một sự kiện đặc biệt.
4 : lệnh
컴퓨터에 시동, 정지, 계속이나 입출력 등의 동작을 지정함.
Việc chỉ định các thao tác cho máy vi tính như khởi động, dừng, tiếp tục hay xuất nhập dữ liệu...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과장무조건 자신명령 따르라고 강박해서 직원들과 사이가 안 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간접 화법 내에서는 의문문, 감탄문, 명령 등의 특징이나 억양 사라진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간접 화법 내에서는 의문문, 감탄문, 명령 등의 특징이나 억양 사라진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사장은 직원들에게 늘 일방적으로 명령하며 강박적 태도를 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과장무조건 자신명령을 따르라고 강박해서 직원들과 사이가 안 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
명령강행되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
령 - 令
linh , lệnh , lịnh
giả sử, nếu
2
giả như, giả tỉ như
계엄
lệnh thiết quân luật
구속 영장
lệnh bắt, trát bắt
quân lệnh
2
quân lệnh
lệnh cấm
금지
lệnh cấm
하다2
chuẩn bị sẵn
동원
lệnh tổng động viên
-
lệnh, pháp lệnh
sự ra lệnh, mệnh lệnh
2
pháp lệnh, sắc lệnh
2
lệnh
nội dung ra lệnh, nội dung sai khiến
2
câu mệnh lệnh
câu lệnh, lệnh
giọng ra lệnh, kiểu ra lệnh
하다
ra lệnh, hạ lệnh
dạng mệnh lệnh
sự bổ nhiệm, sự đề cử
2
sự cảnh báo, sự thông báo
되다
được phát lệnh, được quyết định
되다2
được thông báo, được cảnh báo
하다
phát lệnh, quyết định
하다2
cảnh báo, ra thông báo
tháp tư lệnh, tổng tư lệnh
2
chỉ huy trưởng
giả như, giả sử
thủ lĩnh, quan lại
수색 영장
lệnh khám xét
모개
chỉ thị một sớm một chiều, mệnh lệnh một sớm một chiều
sự chỉ đạo, sự huấn thị, sự chỉ dẫn
하다
chỉ đạo, huấn thị, chỉ dẫn
총동원
lệnh tổng động viên
총사
tổng tư lệnh
pháp lệnh, sắc lệnh
khẩu lệnh
하다
hô khẩu lệnh
pháp lệnh, sắc lệnh
영감
ông, ngài
영감2
ông nhà
영감3
ông, vị
영감4
quan tứ phẩm, quan ngũ phẩm
영장
lệnh nhập ngũ
영장2
lệnh giam
sự truyền lệnh, lệnh truyền
2
người truyền lệnh
3
giao liên
함구
lệnh cấm khẩu
hiệu lệnh
2
sự la mắng, sự quát tháo
3
sự hô, tiếng hô, hiệu lệnh
하다
ra hiệu lệnh
하다2
la mắng, quát tháo
하다3
hô, ra hiệu lệnh
명 - 命
mệnh
대혁
cuộc đại cách mạng
việc đi vượt biên, việc đi tránh nạn ra nước ngoài, việc ra nước ngoài tìm nơi ẩn náu, việc trốn ra nước ngoài
người đi lánh nạn, người đi vượt biên, người đi ra nước ngoài tránh nạn
nước đến lánh nạn, nơi lánh nạn
mạng, sự sống
2
số mạng, mệnh
sự sai bảo, sự ra lệnh, lệnh
sự ra lệnh, mệnh lệnh
2
pháp lệnh, sắc lệnh
2
lệnh
령문
nội dung ra lệnh, nội dung sai khiến
령문2
câu mệnh lệnh
령어
câu lệnh, lệnh
령조
giọng ra lệnh, kiểu ra lệnh
령하다
ra lệnh, hạ lệnh
령형
dạng mệnh lệnh
truyền thống, sự sống, sự tồn tại
되다
được định danh, được đặt tên
하다
định danh, đặt tên
số mệnh, định mệnh, vận mệnh
2
vận mệnh, vận mạng
mệnh đề
sợi dây sinh mệnh, đường sống
sự bắn trúng đích, sự ngắm trúng
중되다
được ngắm trúng đích
중시키다
bắn trúng đích, ngắm trúng đích
중하다
bắn trúng đích, ngắm trúng đích
하다
lệnh, ra lệnh, ra mệnh lệnh
하다2
bổ nhiệm, giao nhiệm vụ
미인박
hồng nhan bạc mệnh
sự bạc mệnh, số phận hẩm hiu, số không may
2
sự đoản mệnh
sự đoản mệnh
횡사
cái chết đột ngột
sứ mệnh, sứ mạng
tinh thần sứ mệnh
mệnh lệnh cấp trên, lệnh của thượng cấp
sinh mệnh, sinh mạng, mạng sống
2
sinh linh, sinh mạng
2
tuổi thọ, độ bền
2
sự sống còn
cảm giác sống động
quyền được sống
sức sống
2
sức sống
nước hoàn sinh
tuổi thọ
2
tuổi thọ
십계
mười điều răn của Chúa
lệnh vua, lệnh thiên tử
sự ra lệnh nghiêm ngặt, lệnh nghiêm ngặt
하다
ra lệnh nghiêm khắc
định mệnh, vận mệnh
2
vận mệnh, số mệnh
sự tận số, sự tới số
thuyết định mệnh
tính định mệnh
mang tính định mệnh
하다
tận số, tới số
nhân mạng
sự tuyệt mệnh, sự chết
하다
tuyệt mệnh, chết
vết thương chí mạng
2
hậu quả nặng nề
tính chí mạng
2
tính sống còn
mang tính chí mạng
2
mang tính sống còn
sự đánh chí mạng
2
đòn chí mạng
평균 수
tuổi thọ trung bình
sự cứu mạng, sự cứu hộ
phao cứu sinh, phao cứu hộ, phao an toàn
되다
được cứu mạng, được cứu hộ
보트
xuồng cứu hộ, xuồng cứu nạn, xuồng cứu sinh
thuyền cứu nạn, thuyền cứu trợ
조끼
áo phao cứu hộ, áo phao cứu sinh
하다
cứu mạng, cứu hộ, cứu sống
sự đoản mệnh
2
sự tồn tại ngắn
하다2
tồn tại ngắn ngủi
lời kêu gọi
2
lời kêu gọi của Chúa
số mệnh
tính số mệnh.
mang tính định mệnh, có tính định mệnh
sự kéo dài sự sống, sự cầm hơi
하다
sự vật lộn mạng sống, sự giằng co mạng sống
sự bổ nhiệm
quyền bổ nhiệm
되다
được bổ nhiệm
giấy bổ nhiệm
chế độ bổ nhiệm
sự truyền lệnh, mệnh lệnh truyền đi
2
người truyền lệnh, người thông báo mệnh lệnh
하다
tuyệt mệnh, chết
bản mệnh
mệnh trời
2
thiên mệnh
3
lệnh trời, ý trời, thiên ý
sự ra lệnh, sự hạ lệnh
2
sự ra lệnh, sự hạ lệnh
하다
ra lệnh, hạ lệnh
cách mạng
2
cách mạng
3
cuộc cách mạng
nhà cách mạng
tính chất cách mạng
mang tính chất cách mạng
하다
làm cách mạng
하다3
thực hiện cuộc cách mạng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 명령 :
    1. sự ra lệnh, mệnh lệnh
    2. pháp lệnh, sắc lệnh
    3. lệnh
    4. lệnh

Cách đọc từ vựng 명령 : [명ː녕]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.