Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 잘나다
잘나다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đẹp trai, đẹp gái
외모가 예쁘거나 잘생기다.
Ngoại hình xinh đẹp hoặc ưa nhìn.
2 : giỏi
똑똑하고 뛰어나다.
Thông minh và xuất sắc.
3 :
보잘 것 없고 대수롭지 않다.
Không có giá trị gì và không quan trọng.
4 :
못마땅한 마음을 표현할 때 쓰는 말.
Từ dùng khi thể hiện tâm trạng không vừa ý.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
친구가 요즘 잘나가나요
Bạn bè dạo có phát triển hơn không ?
좀 안다고 잘난 척하며 간들간들 까부는 동료모습보기 싫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 잘난 체를 하며 간들대는 편이라 사람들이 좋아하지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
좀 안다고 잘난 척하며 간들간들 까부는 동료모습보기 싫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 잘난 체를 하며 간들대는 편이라 사람들이 좋아하지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이가 그동안 잘난 체하면서 했던 말들이 다 거짓말이었대.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 아버지학교이사장라고 거드럭거드럭 잘난 체하며 다닌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 친구들 앞에서 잘난 척을 하며 건방을 떨었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잘난 척하기를 좋아하는 민준이가 나는 매우 건방져 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잘난 척하다가 시험에 떨어졌다니, 고것 참 쌤통이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 잘나다 :
    1. đẹp trai, đẹp gái
    2. giỏi

Cách đọc từ vựng 잘나다 : [잘라다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.