Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 꿈지럭꿈지럭
꿈지럭꿈지럭
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : (một cách) lề mề, (một cách) chậm chạp, (một cách) từ từ
몸을 계속 천천히 느리게 움직이는 모양.
Bộ dáng di chuyển cơ thể liên tục một cách chậm chạp từ từ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
민준이는 내키지 않표정으로 꿈지럭꿈지럭 다가왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 꿈지럭꿈지럭 돌아눕더니 다시 잠들 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뱀이 꿈지럭꿈지럭 기어가는 모습징그럽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다들 숙소 앞에 모였는데 민준이만 꿈지럭꿈지럭하며 안 나오고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
버스에 사람이 많아서 몸을 꿈지럭꿈지럭하기 힘들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꿈지럭꿈지럭 :
    1. một cách lề mề, một cách chậm chạp, một cách từ từ

Cách đọc từ vựng 꿈지럭꿈지럭 : [꿈지럭꿈지럭]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.