Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 괘념
괘념
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự quan tâm, sự bận lòng, sự lo lắng
계속 생각하면서 걱정을 함.
Việc suy nghĩ liên tục và lo lắng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아버지는 가난에 크게 괘념하지 않고 늘 긍정적으로 살아오셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 그에 대한 거짓 소문에는 더 이상 괘념하지기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괘념을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괘념을 하지 않다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괘념말다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괘념지 않다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괘념하지 말다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괘념필요없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괘념할 일이 아니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괘념여유없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
괘 - 掛
quải
sự quan tâm, sự bận lòng, sự lo lắng
념하다
lo lắng khôn nguôi, lo lắng mãi
tập hình ảnh, tập tranh vẽ
đồng hồ chuông, chuông đồng hồ
종시계
đồng hồ chuông

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 괘념 :
    1. sự quan tâm, sự bận lòng, sự lo lắng

Cách đọc từ vựng 괘념 : [괘념]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.