Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꼼짝없다
꼼짝없다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : không nhúc nhích được, không cựa quậy được
움직이는 기색이 전혀 없다.
Hoàn toàn không có dấu hiệu dịch chuyển.
2 : không có cách nào khác, không làm gì được,
현재의 상태를 벗어날 방법이 전혀 없다.
Hoàn toàn không có cách nào thoát ra khỏi tình trạng hiện tại.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 사고골반뼈를 다쳐서 꼼짝없이 누워서만 지내고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 낯선 곳에서 길을 읽고 꼼짝없는 미아 신세가 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 누명을 벗지 못하고 꼼짝없는 죄인 신세가 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아직은 은신처에서 꼼짝없는 상태입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼼짝없이 묶이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼼짝없이 당하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼼짝없이 걸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼼짝없이 갇히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 육지로 나가는 마지막 배를 타지 못해 꼼짝없이 섬에서 하룻밤 보내야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꼼짝없다 :
    1. không nhúc nhích được, không cựa quậy được
    2. không có cách nào khác, không làm gì được,

Cách đọc từ vựng 꼼짝없다 : [꼼짜겁따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.