Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 재해
재해
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tai hoạ, thiên tai
뜻하지 않게 일어난 불행한 사고나 지진, 홍수, 태풍 등의 자연 현상으로 인한 피해.
Thiệt hai do hiện tượng tự nhiên như bão, lũ, động đất hoặc tai nạn bất hạnh xảy ra bất ngờ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
전쟁이나 자연 재해를 겪으며 많은 건축물파괴되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사장은 결재해야 하는 문서들을 철저히 검토하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부에서는 자연재해 피해를 입은 농민들에게 소득세를 공제하여 세금 부담 줄여 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우선 공공시설 부족하고 재해 일어났을 때 대피하기가 좀 어렵다고 해요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화산 폭발로 인한 재해 예방을 위해 화산을 관찰하고 연구합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당시는 평화롭고 재해가 없어 도시들이 번영을 극하고 문화 발달했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
재 - 災
tai
대화
đại hỏa hoạn, trận cháy lớn
nạn nhân, dân bị nạn
tai nạn do con người
tai ương
tai hoạ, thiên tai
hoả hoạn
경보기
còi báo hoả hoạn
sự phòng chống thiên tai
tam tai, hạn tam tai
Thủy tai
dân vùng lũ, dân bị vấn nạn về nước
tai nạn, hoạn nạn
thiên tai
지변
thiên tai, tai họa thiên nhiên
해 - 害
hại , hạt
sự làm hại, sự gây hại
người gây hại
하다
gây hại, làm hại
sự ô nhiễm môi trường
무공
sự không độc hại
sự khủng bố, sự đàn áp, sự ngược đãi, sự áp bức, sự hành hạ
되다
bị bức hại, bị áp bức
하다
bức hại, áp bức
병충
thiệt hại do sâu bệnh
sự đả thương, sự làm tổn thương
sự thiệt hại, sự tổn thất
2
sự tổn hại
나다
bị thiệt hại, bị tổn thất, bị tổn hại
되다
bị thiệt hại, bị tổn thất
되다2
bị tổn hại
배상
sự bồi thường thiệt hại, tiền bồi thường, vật bồi thường
thiệt hại mưa lũ
sự có hại
vật có hại, đồ độc hại
2
văn hóa phẩm độc hại
sự ngầm hại
하다
làm hại từ phía sau
lợi hại
sự tự làm tổn thương, sự tự hại mình
2
sự tự tử
하다
tự làm tổn thương mình
tai hoạ, thiên tai
hiệu quả xấu, hiệu quả gây hại
sự thiệt hại
số tiền thiệt hại
người thiệt hại
sự tổn thất, sự hư hại
sự độc hại, tác hại
롭다
gây hại, làm hại, gây bất lợi, ảnh hưởng tai hại
sự thiệt hại do tiết trời lạnh
하다
bức hại, áp bức
sự cản trở
kẻ phá hoại, kẻ phá bĩnh
되다
bị cản trở, bị phá bĩnh, bị làm phương hại
chướng ngại vật, vật cản trở, sự làm phương hại
하다
gây phương hại, gây trở ngại, cản trở
무익
sự chỉ có hại không có lợi, sự bách hại vô ích
무익하다
chỉ hại không lợi, bách hại vô ích
sự sát hại
되다
bị sát hại
kẻ sát hại, kẻ sát nhân
sự ám sát
관계
quan hệ lợi hại
득실
lợi hại được mất
타산
sự tính toán thiệt hơn, sự tính toán lợi hại
sự cản trở, sự trở ngại, chướng ngại vật
sự cản trở, sự trở ngại
되다
bị phương hại, bị gây tai hại, bị tác hại
하다
cản trở, gây trở ngại, gây tác hại, làm hại
sự xâm hại
sự thiệt hại do gió
sự độc hại
côn trùng có hại
치다
gây tổn hại, phá vỡ, phá hủy
치다2
làm tổn thương, gây tổn hại, phá hủy
치다3
sát thương, tiêu diệt
코지
sự quấy nhiễu, sự bắt nạt, sự gây hại
하다
làm hại, gây hại

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 재해 :
    1. tai hoạ, thiên tai

Cách đọc từ vựng 재해 : [재해]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.