Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 나날
나날
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ngày ngày, mỗi ngày
계속되는 하루하루.
Từng ngày từng ngày được tiếp tục.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
기업첨단 산업의 중심 뿌리를 두고 나날이 가열찬 성장 거듭하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
배우는 연기 활동아니의류 사업까지 겸업하며 바쁜 나날 보내고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 대표는 기업 대표직과 사립 학교 이사장직을 겸임하며 바쁜 나날을 보냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
삼촌은 결혼에 승진이 겹치는 경사들로 요즘 즐거운 나날 보내고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이상 기온 인해 매일 최고 온도가 경신되는 무더운 나날 계속되고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 공부를 하면서 매일 새롭게 경신되는 지식 인해 즐거운 나날 보내고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
흉악한 범죄나날 심각해지고 있어서 걱정입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나날이 치솟는 물가정부물가 안정 대책사실상 공염불 그치게 됐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 시 의원 선거 공천된 후보자들은 선거 출마할 준비로 바쁜 나날 보냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘 신혼 생활재미에 푹 빠진 그에게는 매일매일이 즐거운 나날연속이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 나날 :
    1. ngày ngày, mỗi ngày

Cách đọc từ vựng 나날 : [나날]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.