Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 길이
길이1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : chiều dài
무엇의 한쪽 끝에서 다른 쪽 끝까지의 거리.
Khoảng cách từ một đầu đến đầu khác của cái gì đó.
2 : độ dài thời gian
어느 때로부터 다른 때까지의 동안.
Trong khoảng từ khi nào đó đến khi khác.
3 : độ dài
책이나 글 등의 분량.
Lượng của sách hay bài văn v.v...
4 : chiều dọc
위에서 아래로의 방향.
Phương hướng từ trên xuống dưới.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑작스러운 결혼으로 유학길이 가로막혀 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길이 가물거리다 사라진 걸 보니 큰 불은 아닌 것 같아.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길이 가볍다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가시밭길이 펼쳐지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가시밭길이 앞에 놓이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지금은 험난한 가시밭길이 펼쳐져 있지만 결코 목표 포기해서는 안 됩니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세 각의 크기가 같은 정삼각형은 세 변의 길이같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
홍수 피해를 입은 사람들을 위해 사회 각계에서 도움손길 이어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 길이 :
    1. chiều dài
    2. độ dài thời gian
    3. độ dài
    4. chiều dọc

Cách đọc từ vựng 길이 : [기리]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.