Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 들어가다
들어가다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đi vào, bước vào
밖에서 안으로 향하여 가다.
Đi theo hướng từ ngoài vào trong.
2 : vào tới, dẫn tới
전기나 수도 등의 시설이 설치되다.
Các thiết bị như điện, nước... được lắp đặt.
3 : bước vào, bước sang
새로운 상태나 시기가 시작되다.
Thời kì hay trạng thái mới được bắt đầu.
4 : mất, hao tổn
어떤 일에 돈, 노력, 물자 등이 쓰이다.
Tiền của, sự nỗ lực, vật tư... được sử dụng vào việc nào đó.
5 : vào
어떤 것의 안에 끼워 넣어지다.
Được chèn vào trong cái gì đó.
6 : ngấm vào
안으로 스며들다.
Thấm vào bên trong.
7 : rơi vào, ở vào
어떤 것이 다른 사람이나 단체 등에 전해지거나 소유되다.
Cái nào đó được sở hữu hay được chuyền về người hay tổ chức khác.
8 : gia nhập, tham gia
어떤 단체의 구성원이 되다.
Trở thành thành viên của đoàn thể nào đó.
9 : thuộc vào, xếp vào
어떤 범위나 기준 안에 포함되다.
Được bao gồm trong phạm vi hay tiêu chuẩn nào đó.
10 : vào đầu, lĩnh hội
어떤 내용이 이해되어 기억에 남다.
Nội dung nào đó được hiểu và lưu lại trong trí nhớ.
11 : lõm vào, trũng
물체의 겉면이 안으로 우묵하게 되다.
Mặt ngoài của vật thể bị lõm vào trong.
12 : kết thúc, chấm dứt
분명하게 드러났던 현상이 사라지다.
Hiện tượng từng nổi trội một cách rõ rệt bị biến mất.
13 : bước vào, ghi vào
학문이나 지식 등을 알아 가다.
Tìm hiểu về học vấn hay tri thức.
14 : vừa
옷이나 신발 등이 몸에 맞다.
Quần áo hay giày dép… vừa với thân người.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가극단에 들어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가만가만 들어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
입원실에 들어가니 병으로 얼굴빛이 가맣게 질린 사람들이 많았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무용을 전공한 지수 졸업하자마자 가무단에 들어갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
챙겨야 할 짐이 많은데 그게 가방에 다 들어가니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
보기에는 작아 보여도 생각보다 많이 들어가.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가사 상태들어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가스실에 들어갔다 나온 군인들은 눈물과 콧물을 쏟아냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
병사들은 화생방 훈련을 받기 위해 가스실 들어갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 들어가다 :
    1. đi vào, bước vào
    2. vào tới, dẫn tới
    3. bước vào, bước sang
    4. mất, hao tổn
    5. vào
    6. ngấm vào
    7. rơi vào, ở vào
    8. gia nhập, tham gia
    9. thuộc vào, xếp vào
    10. vào đầu, lĩnh hội
    11. lõm vào, trũng
    12. kết thúc, chấm dứt
    13. bước vào, ghi vào
    14. vừa

Cách đọc từ vựng 들어가다 : [드러가다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.