Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1294 kết quả cho từ :
1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : viền, mép, bờ
어떤 장소나 물건의 둘레나 끝부분.
Phần cuối cùng hoặc chu vi của đồ vật hay địa điểm nào đó.
2 : ven
‘주변’의 뜻을 나타내는 말.
Từ thể hiện ý nghĩa của "xung quanh".

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가 :
    1. viền, mép, bờ
    2. ven

Cách đọc từ vựng 가 : [가ː]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 2 người đánh giá. Trung bình 2* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.