Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 은 반면에

은 반면에

Nghĩa ngữ pháp 은 반면에

1 : trái với, trái lại, lại
앞에 오는 말과 뒤에 오는 말이 서로 반대되는 사실임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện vế trước và vế sau là những sự việc trái ngược nhau.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 반면에

큰아들은 말이 없고 점잖은 반면에 작은아들은 애교가 많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리나라는 천연자원이 적은 반면에 인적 자원이 우수하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영수는 집에 와서 저녁을 배불리 먹은 반면에 지수는 늦게 와서 아무것도 먹지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규가 다니던 회사가 월급은 많은 반면에 근무 시간이 너무 길어 힘들었나 봐.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일찍 도착한 사람들은 자리를 잡은 반면에 늦게 온 사람들은 서서 공연을 봐야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 은 반면에 :
    1. trái với, trái lại, lại

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 은 반면에 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia