Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 라야지요

라야지요

Nghĩa ngữ pháp 라야지요

1 : phải là ...
(두루높임으로) 말하는 사람결심이나 의지 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện ý chí hoặc quyết tâm của người nói.
2 : phải là...
(두루높임으로) 어떤 일의 정도 강조하며 서술할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi tường thuật nhấn mạnh mức độ của việc nào đó.
3 : phải là
(두루높임으로) 어떤 상황이나 상태임을 또는 그렇지 않음을 강조함을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự nhấn mạnh là trạng thái hay tình huống nào đó hoặc không phải như vậy.

Ví dụ cho ngữ pháp 라야지요

지수가 반장을 한다고요? 여간 모범생이라야지요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들에게 무조건 공부를 하란다고 되는 일이라야지요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머님의 병을 맡길 분은 그 분야의 최고 의사라야지요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 여행은 쉬러 가는 것이니 조용하고 평화로운 곳이라야지요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘 취업 준비생이 어디 한둘이라야지요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 라야지요

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia