Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 면 좋겠다

면 좋겠다

Nghĩa ngữ pháp 면 좋겠다

1 : nếu... thì tốt, ước gì...
말하는 사람소망이나 바람을 나타내거나 현실 다르게 되기를 바라는 것을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện mong muốn hay nguyện vọng của người nói hoặc mong trở nên khác với hiện thực.

Ví dụ cho ngữ pháp 면 좋겠다

경제 상황이 언제나 요즘만 같으면 좋겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
알았어. 두통이 빨리 가셨으면 좋겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
더운데 비나 내렸으면 좋겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어서 추운 겨울이 지나가고 따뜻한 봄이 왔으면 좋겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈등이 생겼을 때에는 대화를 통해서 견해의 차이를 좁혀 나갔으면 좋겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 면 좋겠다

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia