Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 이라도

이라도

Nghĩa ngữ pháp 이라도

1 : dù là, mặc dù là
그것이 최선아니여럿 중에서는 그런대로 괜찮음을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện cái đó không phải là tối ưu nhưng tạm được trong số đó.
2 : cho dù là, bất kể là
Trợ từ thể hiện sự tương tự với các trường hợp khá
3 : dù là
시간이나 수량 나타내는 말에 붙어 그 의미 강조할 때 쓰는 조사.
Trợ từ dùng khi gắn vào từ thể hiện thời gian hay số lượng và nhấn mạnh ý nghĩa đó.
4 : biết đâu, nhỡ đâu
Trợ từ thể hiện sự nghi ngờ hoặc nghi vấn của người nói đối với sự việc không chắc chắn.

Ví dụ cho ngữ pháp 이라도

어머니는 아무리 가까운 친척이라도 함부로 돈거래를 해서는 안 된다고 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전쟁 기간 동안 사망자가 생기면 아무리 가족이라도 가매장을 하고 피난을 갈 수밖에 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바람이 불자 촛불이 가물가물 금방이라도 꺼질 것 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 유난히 커다랗고 동그란 눈을 가져서 금방이라도 눈물을 흘릴 것만 같았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아무리 유명한 화가의 작품이라도 가필이 많으면 가치가 떨어진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia