Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 라는데도

라는데도

Nghĩa ngữ pháp 라는데도

1 : mặc dù nghe nói ...nhưng...
들었거나 주장한 사실 전달하면서 뒤에 그와 반대되는 상황이어짐을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự truyền đạt sự việc đã nghe hoặc chủ trương đồng thời tình huống trái ngược với điều đó được tiếp nối ở sau.
2 : dù bảo… nhưng...
다른 사람들로부터 명령을 들었거나 자신이 명령한 사실 전달하면서 뒤에 그와 반대되는 사실이어짐을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự truyền đạt sự việc mà mình đã ra lệnh hoặc nghe thấy mệnh lệnh từ người khác đồng thời sự việc trái ngược với điều đó được tiếp nối ở sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 라는데도

언론에서는 불경기라는데도 사치품들은 여전히 잘 팔린다고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 하루 모든 메뉴가 공짜라는데도 사람들이 오지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 사실이 아니라는데도 아무도 믿어 주지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집에서 전화가 와 빨리 들어오라는데도 지수는 집에 갈 생각이 없어 보인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남편은 아이들이 놀아 달라는데도 귀찮다며 잠만 잔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 라는데도

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia