Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 를 불문하고

를 불문하고

Nghĩa ngữ pháp 를 불문하고

1 : bất kể
앞의 말이 나타내는 것이 어떠하 가리지 않음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện điều mà từ ngữ phía trước thể hiện dù thế nào cũng không phân biệt.

Ví dụ cho ngữ pháp 를 불문하고

그 나라에서는 남녀노소를 불문하고 조국 광복을 위한 독립운동에 나섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 영화를 본 사람들은 노소를 불문하고 모두 감동의 눈물을 흘렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 남녀노소를 불문하고 많은 사람들과 폭넓은 대인 관계를 형성하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 음악이라면 장르를 불문하고 다 들어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요새는 남녀노소를 불문하고 탈모 문제가 심각하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia