Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 를 위해서

를 위해서

Nghĩa ngữ pháp 를 위해서

1 : dành cho, để, vì
어떤 대상에게 이롭게 하거나 어떤 목표목적을 이루려고 함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc làm lợi cho đối tượng nào đó hoặc định thực hiện mục tiêu hay mục đích nào đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 를 위해서

공정한 선거를 위해서는 시민 모두가 후보자들의 감시자가 되어야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 국제 경쟁력 강화를 위해서 외국어 공부를 열심히 하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나무 보호를 위해서 올해는 이용을 못 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국제 대회 축구 경기에서는 판정의 객관화를 위해서 모든 경기에 제삼국의 심판들이 배치된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
올바른 걸음걸이를 위해서는 발에 맞는 신발을 신어야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia