TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 로군요

Nghĩa ngữ pháp 로군요

1 : hóa ra, đấy, thật đấy
(두루높임으로) 새롭게 알게 된 사실에 주목하거나 감탄함을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự chú ý hay cảm thán về sự việc mới biết được.

Ví dụ cho ngữ pháp 로군요

그 사건으로 중세와 근대가 구분된다고 보는 것이로군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이가 그렸다고는 믿겨지지 않을 만큼 훌륭한 그림이로군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그건 반역이나 다름없는 행위로군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia