Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 잖아요

잖아요

Nghĩa ngữ pháp 잖아요

1 : đấy ư, còn gì
(두루높임으로) 어떤 상황 대해 말하는 사람상대방에게 확인하거나 정정해 주듯이 말함을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện việc người nói nói về tình huống nào đó như thể xác nhận hoặc đính chính với đối phương.

Ví dụ cho ngữ pháp 잖아요

옆집 아들이잖아요. 성공해서 돌아온다더니 재산만 날리고 왔대요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 고학력 청년 실업자가 계속 늘고 있다고 하잖아요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
글쎄, 제가 비가 온다고 했잖아요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그럼요. 노다지 땅이라고 소문났잖아요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정말 슬펐어요. 영화관 안이 온통 눈물바다가 될 정도였잖아요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 잖아요

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia