TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 8 kết quả cho từ : 으라던

Nghĩa ngữ pháp 으라던

1 : bảo hãy… vậy?
(아주낮춤으로) 듣는 사람이 알고 있을 것이라고 생각하는 명령의 내용에 대해 물어봄을 나타내는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc thể hiện việc hỏi về nội dung của mệnh lệnh mà mình nghĩ rằng người nghe biết.
2 : mà lại, mà lại bảo
(아주낮춤으로) 앞의 내용을 강하게 부정하거나 반발하여 의문을 제기함을 나타내는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc thể hiện việc nêu lên nghi vấn để phủ định hay phản bác nội dung phía trước.
3 : rằng hãy
과거에 들은 명령의 내용을 떠올리며 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi nhớ đến nội dung của mệnh lệnh đã nghe trong quá khứ và bổ nghĩa cho từ đứng sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 으라던

여기에서 언제까지 기다리고 있으라던?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 벽돌을 어디다가 쌓으라던가.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규가 금방 올 테니까 기다리고 있으라던데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia