Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 은 대신에

은 대신에

Nghĩa ngữ pháp 은 대신에

1 : thay vì
앞에 오는 말과 뒤에 오는 말이 나타내는 상태행동 등이 서로 다르거나 반대임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện hành động hoặc trạng thái... mà vế trước và vế sau thể hiện khác nhau hoặc trái ngược.
2 : thay vào đó, thay cho
앞에 오는 말이 나타내는 행동이나 상태 비슷하거나 맞먹는 다른 행동이나 상태로 바꾸는 것을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự thay đổi hành động hay trạng thái mà vế trước thể hiện sang hành động hay trạng thái khác tương tự hoặc tương ứng.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 대신에

그 식당은 음식물 쓰레기를 줄이기 위해 접시에 음식을 적게 담은 대신에 여러 번 먹을 수 있게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공사 때문에 길을 막아 놓은 대신에 보행로를 따로 마련하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이가 다니는 회사는 일이 많은 대신에 월급을 많이 준다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 메뉴가 다양하지 않은 대신에 김치가 들어간 음식을 전문적으로 하는 곳이에요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사의 일정상 월초에 일이 적은 대신에 월말에 일이 많다고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 은 대신에

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia