TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 더구먼요

Nghĩa ngữ pháp 더구먼요

1 : cơ đấy, hoá ra, thì ra
(두루높임으로) 새롭게 알게 된 사실에 주목하거나 감탄함을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự chú ý hoặc cảm thán với sự việc mới biết được.

Ví dụ cho ngữ pháp 더구먼요

지수는 방학 동안 유럽 여행을 다녀왔더구먼요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옆집 아들이 대학에 수석으로 합격을 했더구먼요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규 키가 어떻게 그렇게 큰가 했더니 아버지께서 키가 크시더구먼요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia