Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 으려면서

으려면서

Nghĩa ngữ pháp 으려면서

1 : định... đồng thời… vừa định… mà lại...
의도를 가진 동작이 있는 상태에서 뒤에 또 다른 상황동작이나 상태가 일어남을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện trong trạng thái định thực hiện động tác có ý đồ thì trạng thái hay động tác của tình huống khác diễn ra ở sau.
2 : sắp… đồng thời...
Cấu trúc thể hiện việc gì đó dường như sắp xảy ra trước mắt.

Ví dụ cho ngữ pháp 으려면서

창문을 닫으려면서 왜 우리 눈치를 보니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언니 옷을 입으려면서 언니한테 말을 하지 않으면 곤란하지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밥을 먹으려면서 텔레비전을 켠 거야?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
해가 솟으려면서 밖이 환해졌어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
태풍이 멎으려면서 비도 적게 내리네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 으려면서

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia