TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : 긴요

Nghĩa ngữ pháp 긴요

1 : ...gì mà..., ...đâu mà...
(두루높임으로) 상대방의 말을 가볍게 부정하거나 반박함을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự phủ định hoặc phản bác lời của đối phương một cách nhẹ nhàng.
2 : cái gì
(두루높임으로) 상대방을 가볍게 비난하거나 핀잔함을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc hiện thể hiện sự phê phán hay trách móc đối phương một cách nhẹ nhàng.

Ví dụ cho ngữ pháp 긴요

어머니, 남자라면 다 가는 군대에 가는 건데 슬퍼하긴요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
애들이 좀 다칠 수도 있지. 엄마가 그만한 일에 울긴요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
긴요하다고 평가하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 긴요

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia