TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 으려거든

Nghĩa ngữ pháp 으려거든

1 : nếu định… thì…
어떤 행동을 할 의도나 의향이 있는 경우를 가정하는 표현.
Cấu trúc giả định trường hợp có ý định hay ý hướng sẽ thực hiện hành động nào đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 으려거든

작은 씨앗이 자라 풍성한 열매를 맺으려거든 오랜 세월이 필요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상대에게 대접을 받으려거든 먼저 상대를 대접하는 자세가 필요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
외국에 있으려거든 그 나라 문화를 존중해야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia