으려거든

Nghĩa ngữ pháp 으려거든

1 : nếu định… thì…
어떤 행동을 할 의도나 의향이 있는 경우 가정하는 표현.
Cấu trúc giả định trường hợp có ý định hay ý hướng sẽ thực hiện hành động nào đó.
Luyện tập ngữ pháp "으려거든" ngay

Ví dụ cho ngữ pháp 으려거든

작은 씨앗이 자라 풍성한 열매를 맺으려거든 오랜 세월이 필요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상대에게 대접을 받으려거든 먼저 상대를 대접하는 자세가 필요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
외국에 있으려거든 그 나라 문화를 존중해야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감기가 나으려거든 깨끗하게 낫든지. 계속 나을 듯 말 듯 하네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
숙제를 하지 않으려거든 수업에도 들어오지 마라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 으려거든 :
    1. nếu định… thì…

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 으려거든 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

Ngữ pháp 으려거든 - Từ điển ngữ pháp tiếng hàn HOHOHI
Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 으려거든