Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 으려거든

으려거든

Nghĩa ngữ pháp 으려거든

1 : nếu định… thì…
어떤 행동을 할 의도나 의향이 있는 경우 가정하는 표현.
Cấu trúc giả định trường hợp có ý định hay ý hướng sẽ thực hiện hành động nào đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 으려거든

작은 씨앗이 자라 풍성한 열매를 맺으려거든 오랜 세월이 필요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상대에게 대접을 받으려거든 먼저 상대를 대접하는 자세가 필요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
외국에 있으려거든 그 나라 문화를 존중해야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감기가 나으려거든 깨끗하게 낫든지. 계속 나을 듯 말 듯 하네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
숙제를 하지 않으려거든 수업에도 들어오지 마라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia