Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 아야겠

아야겠

Nghĩa ngữ pháp 아야겠

1 : sẽ phải, chắc phải
앞의 말이 나타내는 행동에 대한 강한 의지를 나타내거나 그 행동을 할 필요가 있음을 완곡하게 말할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi thể hiện ý chí mạnh mẽ đối với hành động mà từ ngữ phía trước diễn đạt hoặc nói khéo cần phải thực hiện hành động đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 아야겠

햇빛 가리개를 달아야겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이런, 얼른 단추를 제대로 달아야겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이런, 얼른 단추를 제대로 달아야겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경과를 더 지켜보아야겠지만 이번에는 어려워 보입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응, 이분의 거룩한 정신을 본받으며 살아야겠다는 마음이 드네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia