Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 4 kết quả cho từ : 려나
려나

Nghĩa ngữ pháp 려나

1 : định... ?, định... à?
상대방의 의사를 물을 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi hỏi ý của đối phương.

Ví dụ cho ngữ pháp 려나

가석방으로 풀려나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가석방되어 풀려나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
팔월도 다 지나갔으니 곧 가을이 오려나 봐.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가출옥으로 풀려나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규가 벌집을 건들자 벌집 안에 있던 벌들이 몰려나왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia