Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 래요

래요

Nghĩa ngữ pháp 래요

1 : nghe nói, nghe bảo, được biết
(두루높임으로) 말하는 사람이 들어서 알고 있는 것을 듣는 사람에게 전달함을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt gián tiếp nội dung mà người khác đã nói.
2 : nghe nói… à?, nghe bảo… ư?
(두루높임으로) 듣는 사람이전에 들어서 알고 있는 사실 물어볼 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi sự việc mà người nghe đã biết do nghe trước đây.
3 : nói là hãy, bảo rằng hãy
(두루높임으로) 다른 사람이 말한 명령이나 요청 등의 내용 옮겨 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung của mệnh lệnh hay yêu cầu mà người khác đã nói.
4 : nói là hãy..?, bảo rằng hãy… ?
(두루높임으로) 듣는 사람이전에 들어서 알고 있는 명령이나 요청 등을 물어볼 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi yêu cầu hay mệnh lệnh... mà người nghe đã biết do nghe trước đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 래요

산다는 건 다 그런 거래요
Cuộc sống đều như vậy cả
힘들고 아픈 날도 많 거래요
Có nhiều ngày khó khăn và đau khổ.
재테크 관련 강연회가 있다는데 같이 가실래요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다음 주에 영화 보러 갈래요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마는 다 큰 내가 불량배들한테 걸려들기라도 할까 봐 그래요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 래요 :
    1. nghe nói, nghe bảo, được biết
    2. nghe nói… à, nghe bảo… ư
    3. nói là hãy, bảo rằng hãy
    4. nói là hãy.., bảo rằng hãy…

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 래요 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia