TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 아서인지

Nghĩa ngữ pháp 아서인지

1 : là vì... hay sao ấy
앞에 오는 말이 뒤에 오는 말의 원인이나 이유일 것 같다고 추측할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi suy đoán rằng dường như vế trước là nguyên nhân hay lí do của vế sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 아서인지

요즘 스트레스를 받아서인지 소화가 잘 안 되고 배에서 꾸르륵 소리가 자주 난다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘 어려운 일이 많아서인지 낼모레가 추석인데도 명절 분위기가 나지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노부부는 오랫동안 함께 살아서인지 행동이 많이 닮아 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia