Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 은지요

은지요

Nghĩa ngữ pháp 은지요

1 : nhỉ
(두루높임으로) 막연한 의문을 나타낼 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi thể hiện sự nghi vấn không rõ ràng.

Ví dụ cho ngữ pháp 은지요

이 물에 손을 씻어도 괜찮은지요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고국으로 돌아가고 싶지 않은지요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
벚꽃이 핀 공원을 구경하면서 잠시 걸어도 좋은지요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날씨가 좋은데 함께 산책하러 가도 괜찮은지요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia