Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 1 kết quả cho từ : 기 위해서
기 위해서

Nghĩa ngữ pháp 기 위해서

1 : để, nhằm
어떤 일을 하는 목적의도 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện ý đồ hay mục đích thực hiện việc nào đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 기 위해서

우리 부부는 가계비 부담을 줄이기 위해서 되도록 대중교통을 이용한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 개울을 건너기 위해서 통나무를 가로놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밝은 곳에서는 잠이 잘 오지 않기 때문에 낮잠을 자기 위해서는 가리개가 필요했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정 교육이 잘 이루어지기 위해서는 무엇보다 부모의 역할이 중요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
출국 심사대를 통과하기 위해서는 여권을 가지고 있어야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia