Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 으려나 보다

으려나 보다

Nghĩa ngữ pháp 으려나 보다

1 : hình như định..., dường như sẽ…
앞의 말이 나타내는 일이 일어날 것이라고 추측함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự suy đoán việc mà từ ngữ phía trước thể hiện sẽ xảy ra.

Ví dụ cho ngữ pháp 으려나 보다

승규는 오늘도 밥 대신 라면을 먹으려나 봅니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하늘이 맑은 것을 보니 오늘은 비가 오지 않으려나 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 으려나 보다

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia