Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 랬는데

랬는데

Nghĩa ngữ pháp 랬는데

1 : nghe nói là... mà…, nghe nói rằng… song...
과거에 들었던 말의 내용 전하면서 뒤에 그 말의 내용대립되거나 관련되는 사실이 옴을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt nội dung của lời nói đã nghe trong quá khứ, đồng thời sự việc liên quan hoặc đối lập với nội dung của lời nói đó xuất hiện ở sau.
2 : bảo rằng hãy… mà..., bảo... hãy… song…
과거에 들었던 명령의 내용 전하면서 뒤에 그 명령의 내용대립되거나 관련되는 사실이 옴을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt nội dung của mệnh lệnh đã nghe trong quá khứ, đồng thời sự việc liên quan hoặc đối lập với mệnh lệnh đó xuất hiện ở sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 랬는데

지수는 오늘 나와 만나자고 그랬는데 하루종일 연락이 안 되고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구가 반응하는 게 재미있어서 그랬는데 다시는 안 그럴게요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다세대가 모여 살 적에는 집에 없을 때 택배가 오면 옆집에서 받아주고 그랬는데 단독 주택에서는 게 안 돼서 불편해.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수랑 유민이는 단짝 친구랬는데 정말 매일 붙어 다니네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 대리한테 여기에 보고서를 두랬는데 어디에다 둔 거지?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 랬는데

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia