TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 으래서야

Nghĩa ngữ pháp 으래서야

1 : bảo rằng hãy… thì…?, bảo rằng hãy… mà…?
명령의 내용을 전달하면서 그 내용에 대해 의문을 제기하거나 부정적으로 판단함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt nội dung mệnh lệnh đồng thời đưa ra câu hỏi hoặc phán đoán mang tính phủ định về nội dung đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 으래서야

먹기 싫다는 걸 억지로 먹으래서야 먹겠어?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
좋아하지도 않는 책을 읽으래서야 재미가 있겠어?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잘못된 일을 보고도 참으래서야 그게 올바른 교육이라 할 수 있겠습니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia