TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : 아 보다

Nghĩa ngữ pháp 아 보다

1 : thử
앞의 말이 나타내는 행동을 시험 삼아 함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc lấy hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện làm thí điểm.
2 : từng
앞의 말이 나타내는 행동을 이전에 경험했음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện trước đây đã trải nghiệm hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện.

Ví dụ cho ngữ pháp 아 보다

겉잡아 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곰곰이 꼽아 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낮잡아 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia