Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 2 kết quả cho từ : 던지요
던지요

Nghĩa ngữ pháp 던지요

1 : chứ, nhỉ, phải không?
(두루높임으로) 지난 일을 회상하 막연한 의심이나 추측, 가정의 뜻을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự hồi tưởng việc đã qua và nghĩa giả định, suy đoán hoặc nghi ngờ mơ hồ.
2 : lắm chứ, lắm đấy
(두루높임으로) 지난 일을 회상하면서 그 정도 심하였음을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự hồi tưởng việc đã qua, đồng thời mức độ đó là nghiêm trọng.

Ví dụ cho ngữ pháp 던지요

그 사람을 다시 만날 수 있겠던지요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내일 떠나는 게 아니었던지요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동창회에 승규가 왔었던지요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
처음 모임에 갔는데 얼마나 어색하던지요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
혼자 밥 먹는 것이 어찌나 청승스럽던지요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia