Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 기 마련이다

기 마련이다

Nghĩa ngữ pháp 기 마련이다

1 : hiển nhiên, tất nhiên, chắc chắn
어떤 일이 일어나거나 어떤 상태가 되는 것이 당연함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc nào đó xảy ra hoặc trở thành trạng thái nào đó là đương nhiên.

Ví dụ cho ngữ pháp 기 마련이다

아무리 강심장을 가진 사람이라도 죽음 앞에서는 두려움을 느끼기 마련이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거칠고 모가 난 돌도 오랜 세월이 지나면 곱게 다듬어지기 마련이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
보통 비싼 음식일수록 맛있기 마련인데 이 음식점의 메뉴는 값의 고하와 상관없이 모든 음식이 맛있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대학생들은 고학년이 되면 진로에 대한 고민이 커지기 마련이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어떤 문제든지 곰곰이 관조하며 들여다보면 해결책이 보이기 마련이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 기 마련이다

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia