TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 4 kết quả cho từ : 다고

Nghĩa ngữ pháp 다고

1 : nghe nói, cho rằng
다른 사람에게서 들은 내용을 간접적으로 전달하거나 주어의 생각, 의견 등을 나타내는 표현.
Cấu trúc truyền đạt một cách gián tiếp nội dung đã nghe từ người khác hoặc thể hiện suy nghĩ, ý kiến của... chủ ngữ.

Ví dụ cho ngữ pháp 다고

경찰 조사에서 이 남성은 친구들과 술을 마시고 운전을 했다고 진술한 것으로 알려졌습니다.
Khi cảnh sát điều tra thấy rằng,người đàn ông  đã uống rượu với bạn bè và lái xe.
철도공사 측은 사실관계를 파악한 뒤 철도경찰에 신고할지 여부를 결정하겠다고 밝혔습니다.
Tổng công ty Đường sắt cho biết họ sẽ xác định xem có nên báo cảnh sát đường sắt hay không sau khi tìm hiểu sự việc.
방역 당국은 교인들이 전국 17개 시도에 모두 분포돼있다며 추가 확산이 우려된다고 밝혔습니다.
Các nhà chức trách kiểm dịch cho biết các thành viên của nhà thờ phân bố ở tất cả 17 tỉnh trên toàn quốc, và họ lo ngại về việc lây lan thêm.
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia