Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 2 kết quả cho từ : 었더라면
었더라면

Nghĩa ngữ pháp 었더라면

1 : nếu như, giả sử
현재 그렇지 않음을 표현하기 위해 과거 상황반대되는 가정을 할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi giả định trái ngược với tình huống quá khứ để diễn tả hiện tại không như vậy.
2 : giá mà, giá như
이미 일어난 일에 대한 후회아쉬움 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự ân hận hay tiếc nuối đối với việc đã xảy ra.

Ví dụ cho ngữ pháp 었더라면

논길에 이 보안등마저 없었더라면 밤에 길을 가기가 어려웠을 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정말 아쉽다. 순발력만 좀 더 있었더라면!
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구는 자신에게 어려웠던 인고의 시간이 없었더라면 성공하지 못했을 것이라고 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님의 도움이 없었더라면 우리 가족은 다시 일어설 수 없었을 거예요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그가 사람들의 경고를 귀담아들었더라면 많은 돈을 잃지는 않았을 텐데 큰일이네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia