TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 으래야

Nghĩa ngữ pháp 으래야

1 : bảo rằng hãy… thì…
앞에 오는 명령이나 요청 등의 말이 뒤에 오는 말의 조건임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện lời nói như mệnh lệnh hay yêu cầu... ở trước là điều kiện của vế sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 으래야

주인이 먹으래야 먹지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
너는 언제까지 엄마가 씻으래야 씻을 거니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 아들은 내가 책 좀 읽으래야 겨우 읽는 척을 해요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 으래야

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia