TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 은 지

Nghĩa ngữ pháp 은 지

1 : từ lúc, kể từ lúc… (được…)
앞의 말이 나타내는 행동을 한 후 시간이 얼마나 지났는지를 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện thời gian đã qua bao lâu sau khi thực hiện hành động mà vế trước diễn đạt.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 지

그 가운데 서울 사랑제일교회를 통해 감염된 사람은 지금까지 457명입니다.
Trong số đó, 457 người đã bị lây nhiễm qua Nhà thờ Sarangjeil ở Seoul cho đến nay.
권준욱 중앙방역대책본부 부본부  이번 수도권 유행은 지난 신천지 유행과 달리 바이러스의 전파력이 높은 GH형일 가능성이 큽니다.
Kwon Jun-wook /Phó Giám đốc Trụ sở các biện pháp đối phó phòng thủ trung ương: Dịch bệnh này ở khu vực đô thị, không giống như dịch bệnh Shincheonji vừa qua, rất có thể là loại GH, có khả năng lây truyền virus cao.
슈베르트가 작곡한 가곡은 지금까지도 사람들에게 널리 사랑받는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia