TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 았던

Nghĩa ngữ pháp 았던

1 : đã, từng, vốn
과거의 사건이나 상태를 다시 떠올리거나 그 사건이나 상태가 완료되지 않고 중단되었다는 의미를 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện nghĩa nhớ lại sự kiện hay trạng thái trong quá khứ hoặc sự kiện hay trạng thái đó không được hoàn thành và bị chấm dứt giữa chừng.

Ví dụ cho ngữ pháp 았던

가정 폭력의 가해 남성 중 상당수가 어릴 적 부모에게 맞았던 기억을 가지고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
작년에 보리를 갈았던 자리에 올해는 콩을 심었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 제품이 작년에 가장 반응이 좋았던 제품입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia