Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 8 kết quả cho từ : 라면서
라면서

Nghĩa ngữ pháp 라면서

1 : nói là… mà…, bảo là… mà...
듣는 사람이나 다른 사람이전에 했던 말이 예상이나 지금상황과 다름을 따져 물을 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi hỏi vặn điều mà người nghe hay người khác đã nói trước đây khác với dự kiến hay tình huống bây giờ.
2 : nói rằng ...đồng thời..., bảo là ...đồng thời…
다른 사람어떤 말을 하면서 함께 어떤 행동을 하는 것을 나타낼 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi thể hiện việc người khác nói lời nào đó đồng thời thực hiện hành động nào kèm theo.
3 : bảo hãy… mà…?
듣는 사람이나 다른 사람이미 말한 명령이나 권유 등에 대하 따져 물을 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi hỏi vặn về mệnh lệnh hay sự khuyên nhủ mà người nghe hay người khác đã nói.
4 : bảo hãy...đồng thời…
다른 사람이 명령을 하면서 동시어떤 행동을 함을 나타낼 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi thể hiện việc người khác ra lệnh đồng thời thực hiện hành động nào đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 라면서

보건당국은 올해 초 신천지 집단감염 때보다 지금이 더 큰 위기라면서 이번 주가 중대 고비가 될 거라고 경고했습니다.
Các quan chức y tế đã cảnh báo rằng tuần này sẽ là một trở ngại lớn, nói rằng đây là một cuộc khủng hoảng lớn hơn so với khi nhiễm trùng nhóm Shincheonji vào đầu năm nay.
너는 다이어트 중이라면서 평소보다 더 먹는구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
너는 다이어트 중이라면서 평소보다 더 먹는구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 자라면서 지구를 구하는 영웅이 공상적으로만 존재한다는 것을 깨달았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
극우파 단체들은 자국의 실업 문제가 외국인들이 일자리를 빼앗은 것 때문이라면서 이들을 추방하자고 주장하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia