Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 으려던가

으려던가

Nghĩa ngữ pháp 으려던가

1 : định... à?, định… ư?
다른 사람어떤 행위를 하려는 의도가 있는지를 확인하려고 듣는 사람에게 물어봄을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc hỏi người nghe để xác nhận rằng người khác có ý định thực hiện hành vi nào đó không.

Ví dụ cho ngữ pháp 으려던가

민준이 가게는 계속 적자만 본다던데 언제 문을 닫으려던가?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 그 사람 말을 곧이곧대로 믿으려던가?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어떻게 만들었는지도 모르는데 지수가 그 음식을 먹으려던가?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia